专柜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 專櫃
专柜 nghĩa là Quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu).
Nghĩa của 专柜
zhuānguì
CHUYÊN QUỸDanh từphồn thể 專櫃- Quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
Câu hỏi thường gặp
专柜 nghĩa là gì?
专柜 (zhuānguì) nghĩa là Quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu).
专柜 đọc thế nào?
专柜 đọc là zhuānguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 专柜 là gì?
Âm Hán Việt của 专柜 là "chuyên quỹ".