专案组 nghĩa là Đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp).
Nghĩa của 专案组
zhuān'ànzǔ
CHUYÊN ÁN TỔDanh từphồn thể 專案組
Đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp)
Câu hỏi thường gặp
专案组 nghĩa là gì?
专案组 (zhuān'ànzǔ) nghĩa là Đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp).
专案组 đọc thế nào?
专案组 đọc là zhuān'ànzǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 专案组 là gì?
Âm Hán Việt của 专案组 là "chuyên án tổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.