TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专横

zhuānhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專橫

Âm Hán Việt CHUYÊN HOẠNH

专横 nghĩa là hách dịch, độc đoán.

Nghĩa của 专横

zhuānhèng

CHUYÊN HOẠNHTính từphồn thể 專橫
  1. Hách dịch
  2. Độc đoán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专横

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专横 nghĩa là gì?

专横 (zhuānhèng) nghĩa là hách dịch, độc đoán.

专横 đọc thế nào?

专横 đọc là zhuānhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 专横 là gì?

Âm Hán Việt của 专横 là "chuyên hoạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.