TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专注

zhuānzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專注

Âm Hán Việt CHUYÊN CHÚ

专注 nghĩa là tập trung, chú ý.

Nghĩa của 专注

zhuānzhù

CHUYÊN CHÚĐộng từphồn thể 專注
  1. Tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专注

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专注 nghĩa là gì?

专注 (zhuānzhù) nghĩa là tập trung, chú ý.

专注 đọc thế nào?

专注 đọc là zhuānzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 专注 là gì?

Âm Hán Việt của 专注 là "chuyên chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.