TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专用集成电路

zhuānyòngjíchéngdiànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專用集成電路

Âm Hán Việt CHUYÊN DỤNG TẬP THÀNH ĐIỆN LỘ

专用集成电路 nghĩa là Mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC).

Nghĩa của 专用集成电路

zhuānyòngjíchéngdiànlù

CHUYÊN DỤNG TẬP THÀNH ĐIỆN LỘphồn thể 專用集成電路
  1. Mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)

Câu hỏi thường gặp

专用集成电路 nghĩa là gì?

专用集成电路 (zhuānyòngjíchéngdiànlù) nghĩa là Mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC).

专用集成电路 đọc thế nào?

专用集成电路 đọc là zhuānyòngjíchéngdiànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 专用集成电路 là gì?

Âm Hán Việt của 专用集成电路 là "chuyên dụng tập thành điện lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.