TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专管

zhuānguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專管

Âm Hán Việt CHUYÊN QUẢN

专管 nghĩa là phụ trách cụ thể.

Nghĩa của 专管

zhuānguǎn

CHUYÊN QUẢNphồn thể 專管
  1. Phụ trách cụ thể

Câu hỏi thường gặp

专管 nghĩa là gì?

专管 (zhuānguǎn) nghĩa là phụ trách cụ thể.

专管 đọc thế nào?

专管 đọc là zhuānguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 专管 là gì?

Âm Hán Việt của 专管 là "chuyên quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.