TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专线

zhuānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專線

Âm Hán Việt CHUYÊN TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

专线 nghĩa là Đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng.

Nghĩa của 专线

zhuānxiàn

CHUYÊN TUYẾNDanh từphồn thể 專線
  1. Đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng
  2. Đường dây nóng
  3. Tuyến đường sắt đặc biệt (ví dụ: giữa sân bay và thành phố)

Câu hỏi thường gặp

专线 nghĩa là gì?

专线 (zhuānxiàn) nghĩa là Đường dây điện thoại hoặc kết nối truyền thông chuyên dụng.

专线 đọc thế nào?

专线 đọc là zhuānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 专线 là gì?

Âm Hán Việt của 专线 là "chuyên tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.