专访 nghĩa là phỏng vấn chuyên đề, phỏng vấn đặc biệt.
Nghĩa của 专访
zhuānfǎng
CHUYÊN PHỎNGĐộng từ, Danh từphồn thể 專訪
Phỏng vấn chuyên đề
Phỏng vấn đặc biệt
Bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
Câu hỏi thường gặp
专访 nghĩa là gì?
专访 (zhuānfǎng) nghĩa là phỏng vấn chuyên đề, phỏng vấn đặc biệt.
专访 đọc thế nào?
专访 đọc là zhuānfǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 专访 là gì?
Âm Hán Việt của 专访 là "chuyên phỏng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.