TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专著

zhuānzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專著

Âm Hán Việt CHUYÊN TRỨ

专著 nghĩa là chuyên khảo, văn bản chuyên ngành.

Nghĩa của 专著

zhuānzhù

CHUYÊN TRỨDanh từphồn thể 專著
  1. Chuyên khảo
  2. Văn bản chuyên ngành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专著

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专著 nghĩa là gì?

专著 (zhuānzhù) nghĩa là chuyên khảo, văn bản chuyên ngành.

专著 đọc thế nào?

专著 đọc là zhuānzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 专著 là gì?

Âm Hán Việt của 专著 là "chuyên trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.