Bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
Câu hỏi thường gặp
专辑 nghĩa là gì?
专辑 (zhuānjí) nghĩa là album, đĩa nhạc.
专辑 đọc thế nào?
专辑 đọc là zhuānjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 专辑 là gì?
Âm Hán Việt của 专辑 là "chuyên tập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.