TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专递

zhuāndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專遞

Âm Hán Việt CHUYÊN ĐỆ

专递 nghĩa là giao hàng đặc biệt, chuyển phát nhanh.

Nghĩa của 专递

zhuāndì

CHUYÊN ĐỆphồn thể 專遞
  1. Giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh

Từ ghép có 专递

Câu hỏi thường gặp

专递 nghĩa là gì?

专递 (zhuāndì) nghĩa là giao hàng đặc biệt, chuyển phát nhanh.

专递 đọc thế nào?

专递 đọc là zhuāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 专递 là gì?

Âm Hán Việt của 专递 là "chuyên đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.