TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

且末遗址

Qiěmòyízhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 且末遺址

Âm Hán Việt THẢ MẠT DI CHỈ

且末遗址 nghĩa là Di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.

Nghĩa của 且末遗址

Qiěmòyízhǐ

THẢ MẠT DI CHỈphồn thể 且末遺址tên riêng
  1. Di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

且末遗址 nghĩa là gì?

且末遗址 (qiěmòyízhǐ) nghĩa là Di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương.

且末遗址 đọc thế nào?

且末遗址 đọc là Qiěmòyízhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 且末遗址 là gì?

Âm Hán Việt của 且末遗址 là "thả mạt di chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.