TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世世代代

shìshìdàidài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ THẾ ĐẠI ĐẠI

世世代代 nghĩa là qua nhiều thế hệ.

Nghĩa của 世世代代

shìshìdàidài

THẾ THẾ ĐẠI ĐẠICụm từ
  1. Qua nhiều thế hệ

Câu hỏi thường gặp

世世代代 nghĩa là gì?

世世代代 (shìshìdàidài) nghĩa là qua nhiều thế hệ.

世世代代 đọc thế nào?

世世代代 đọc là shìshìdàidài (pinyin).

Âm Hán Việt của 世世代代 là gì?

Âm Hán Việt của 世世代代 là "thế thế đại đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.