TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世事

shìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ SỰ

世事 nghĩa là việc đời.

Nghĩa của 世事

shìshì

THẾ SỰDanh từ
  1. Việc đời
  2. Những điều trên thế gian
  3. Thế sự, sự đời, việc đời, việc thế gian hiện nay

Thành ngữ có 世事

  • 超然世事 — Coi mình vượt trên chuyện trần tục

Câu hỏi thường gặp

世事 nghĩa là gì?

世事 (shìshì) nghĩa là việc đời.

世事 đọc thế nào?

世事 đọc là shìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 世事 là gì?

Âm Hán Việt của 世事 là "thế sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.