Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
Câu hỏi thường gặp
世代相传 nghĩa là gì?
世代相传 (shìdàixiāngchuán) nghĩa là lưu truyền.
世代相传 đọc thế nào?
世代相传 đọc là shìdàixiāngchuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 世代相传 là gì?
Âm Hán Việt của 世代相传 là "thế đại tương truyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.