TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世代交替

shìdàijiāotì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠI GIAO THẾ

世代交替 nghĩa là Sự luân phiên thế hệ.

Nghĩa của 世代交替

shìdàijiāotì

THẾ ĐẠI GIAO THẾ
  1. Sự luân phiên thế hệ

Câu hỏi thường gặp

世代交替 nghĩa là gì?

世代交替 (shìdàijiāotì) nghĩa là Sự luân phiên thế hệ.

世代交替 đọc thế nào?

世代交替 đọc là shìdàijiāotì (pinyin).

Âm Hán Việt của 世代交替 là gì?

Âm Hán Việt của 世代交替 là "thế đại giao thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.