TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世务

shìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世務

Âm Hán Việt THẾ VỤ

世务 nghĩa là việc đời.

Nghĩa của 世务

shìwù

THẾ VỤDanh từphồn thể 世務
  1. Việc đời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 世务

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

世务 nghĩa là gì?

世务 (shìwù) nghĩa là việc đời.

世务 đọc thế nào?

世务 đọc là shìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 世务 là gì?

Âm Hán Việt của 世务 là "thế vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.