TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世卫

Shìwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世衛

Âm Hán Việt THẾ VỆ

世卫 nghĩa là Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界卫生组织 (Shìjiè Wèishēng Zǔzhī)).

Nghĩa của 世卫

Shìwèi

THẾ VỆTên riêngphồn thể 世衛tên riêng
  1. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界卫生组织 (Shìjiè Wèishēng Zǔzhī))

Câu hỏi thường gặp

世卫 nghĩa là gì?

世卫 (shìwèi) nghĩa là Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) (viết tắt của 世界卫生组织 (Shìjiè Wèishēng Zǔzhī)).

世卫 đọc thế nào?

世卫 đọc là Shìwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 世卫 là gì?

Âm Hán Việt của 世卫 là "thế vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.