TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世外桃源

shìwàitáoyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ NGOẠI ĐÀO NGUYÊN

世外桃源 nghĩa là Xem 桃花源 (táohuāyuán).

Nghĩa của 世外桃源

shìwàitáoyuán

THẾ NGOẠI ĐÀO NGUYÊNCụm từ
  1. Xem 桃花源 (táohuāyuán)

Câu hỏi thường gặp

世外桃源 nghĩa là gì?

世外桃源 (shìwàitáoyuán) nghĩa là Xem 桃花源 (táohuāyuán).

世外桃源 đọc thế nào?

世外桃源 đọc là shìwàitáoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 世外桃源 là gì?

Âm Hán Việt của 世外桃源 là "thế ngoại đào nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.