世外桃花源 (shìwàitáohuāyuán) nghĩa là Xem 桃花源 (táohuāyuán).
世外桃花源 đọc thế nào?
世外桃花源 đọc là shìwàitáohuāyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 世外桃花源 là gì?
Âm Hán Việt của 世外桃花源 là "thế ngoại đào hoa nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.