世家 nghĩa là Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ.
Nghĩa của 世家
shìjiā
THẾ GIADanh từ
Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ
Gia đình quý tộc
Thế gia
孔子世家Khổng Tử thế gia
仲子, 齊之世家也Trọng Tử, Tề chi thế gia dã
Câu hỏi thường gặp
世家 nghĩa là gì?
世家 (shìjiā) nghĩa là Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ.
世家 đọc thế nào?
世家 đọc là shìjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 世家 là gì?
Âm Hán Việt của 世家 là "thế gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.