TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世家

shìjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIA

世家 nghĩa là Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ.

Nghĩa của 世家

shìjiā

THẾ GIADanh từ
  1. Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ
  2. Gia đình quý tộc
  3. Thế gia
    • 孔子世家Khổng Tử thế gia
    • 仲子, 齊之世家也Trọng Tử, Tề chi thế gia dã

Câu hỏi thường gặp

世家 nghĩa là gì?

世家 (shìjiā) nghĩa là Gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ.

世家 đọc thế nào?

世家 đọc là shìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 世家 là gì?

Âm Hán Việt của 世家 là "thế gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.