TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界博览会

Shìjiè Bólǎnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界博覽會

Âm Hán Việt THẾ GIỚI BÁC LÃM HỘI

世界博览会 nghĩa là Triển lãm Thế giới.

Nghĩa của 世界博览会

Shìjiè Bólǎnhuì

THẾ GIỚI BÁC LÃM HỘIDanh từphồn thể 世界博覽會tên riêng
  1. Triển lãm Thế giới
  2. Viết tắt thành 世博 (Shìbó)

Câu hỏi thường gặp

世界博览会 nghĩa là gì?

世界博览会 (shìjiè bólǎnhuì) nghĩa là Triển lãm Thế giới.

世界博览会 đọc thế nào?

世界博览会 đọc là Shìjiè Bólǎnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界博览会 là gì?

Âm Hán Việt của 世界博览会 là "thế giới bác lãm hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.