TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界屋脊

shìjièwūjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIỚI ỐC TÍCH

世界屋脊 nghĩa là Nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原 (Qīng Zànggāoyuán)).

Nghĩa của 世界屋脊

shìjièwūjǐ

THẾ GIỚI ỐC TÍCHTên riêng
  1. Nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原 (Qīng Zànggāoyuán))

Câu hỏi thường gặp

世界屋脊 nghĩa là gì?

世界屋脊 (shìjièwūjǐ) nghĩa là Nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原 (Qīng Zànggāoyuán)).

世界屋脊 đọc thế nào?

世界屋脊 đọc là shìjièwūjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界屋脊 là gì?

Âm Hán Việt của 世界屋脊 là "thế giới ốc tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.