TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界末日

shìjièmòrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ GIỚI MẠT NHẬT

世界末日 nghĩa là ngày tận thế.

Nghĩa của 世界末日

shìjièmòrì

THẾ GIỚI MẠT NHẬTDanh từ
  1. Ngày tận thế

Câu hỏi thường gặp

世界末日 nghĩa là gì?

世界末日 (shìjièmòrì) nghĩa là ngày tận thế.

世界末日 đọc thế nào?

世界末日 đọc là shìjièmòrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界末日 là gì?

Âm Hán Việt của 世界末日 là "thế giới mạt nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.