世界观
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 世界觀
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thế giới quan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
世界观 nghĩa là thế giới quan, quan điểm thế giới.
Nghĩa của 世界观
shìjièguān
THẾ GIỚI QUANDanh từphồn thể 世界觀- Thế giới quan
- Quan điểm thế giới
- Weltanschauung
Câu hỏi thường gặp
世界观 nghĩa là gì?
世界观 (shìjièguān) nghĩa là thế giới quan, quan điểm thế giới.
世界观 đọc thế nào?
世界观 đọc là shìjièguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 世界观 là gì?
Âm Hán Việt của 世界观 là "thế giới quan".