TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界语

Shìjièyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界語

Âm Hán Việt THẾ GIỚI NGỮ

世界语 nghĩa là quốc tế ngữ esperanto.

Nghĩa của 世界语

Shìjièyǔ

THẾ GIỚI NGỮTên riêngphồn thể 世界語tên riêng
  1. Quốc tế ngữ Esperanto

Câu ví dụ với 世界语

  • 世界语只有16个语法规则。 Shìjièyǔ zhǐyǒu 1 6 gè yǔfǎ guīzé.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.Tatoeba #907492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

世界语 nghĩa là gì?

世界语 (shìjièyǔ) nghĩa là quốc tế ngữ esperanto.

世界语 đọc thế nào?

世界语 đọc là Shìjièyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 世界语 là gì?

Âm Hán Việt của 世界语 là "thế giới ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.