TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世界贸易

shìjièmàoyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世界貿易

世界贸易 nghĩa là thương mại thế giới, thương mại toàn cầu.

Nghĩa của 世界贸易

shìjièmàoyì

phồn thể 世界貿易
  1. Thương mại thế giới
  2. Thương mại toàn cầu

Câu hỏi thường gặp

世界贸易 nghĩa là gì?

世界贸易 (shìjièmàoyì) nghĩa là thương mại thế giới, thương mại toàn cầu.

世界贸易 đọc thế nào?

世界贸易 đọc là shìjièmàoyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.