TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世道

shìdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ ĐẠO

世道 nghĩa là lẽ đời, đạo đức thời đại.

Nghĩa của 世道

shìdào

THẾ ĐẠODanh từ
  1. Lẽ đời
  2. Đạo đức thời đại

Câu hỏi thường gặp

世道 nghĩa là gì?

世道 (shìdào) nghĩa là lẽ đời, đạo đức thời đại.

世道 đọc thế nào?

世道 đọc là shìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 世道 là gì?

Âm Hán Việt của 世道 là "thế đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.