TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

世袭

shìxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 世襲

Âm Hán Việt THẾ TẬP

世袭 nghĩa là kế thừa, thừa kế.

Nghĩa của 世袭

shìxí

THẾ TẬPĐộng từphồn thể 世襲
  1. Kế thừa
  2. Thừa kế
  3. Tính cha truyền con nối

Câu hỏi thường gặp

世袭 nghĩa là gì?

世袭 (shìxí) nghĩa là kế thừa, thừa kế.

世袭 đọc thế nào?

世袭 đọc là shìxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 世袭 là gì?

Âm Hán Việt của 世袭 là "thế tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.