TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘尔金

Qiū'ěrjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丘爾金

Âm Hán Việt KHÂU NHĨ KIM

丘尔金 nghĩa là Churkin (tên).

Nghĩa của 丘尔金

Qiū'ěrjīn

KHÂU NHĨ KIMphồn thể 丘爾金tên riêng
  1. Churkin (tên)
  2. Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006

Câu hỏi thường gặp

丘尔金 nghĩa là gì?

丘尔金 (qiū'ěrjīn) nghĩa là Churkin (tên).

丘尔金 đọc thế nào?

丘尔金 đọc là Qiū'ěrjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘尔金 là gì?

Âm Hán Việt của 丘尔金 là "khâu nhĩ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.