TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘成桐

Qiū Chéngtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂU THÀNH ĐỒNG

丘成桐 nghĩa là Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982.

Nghĩa của 丘成桐

Qiū Chéngtóng

KHÂU THÀNH ĐỒNGtên riêng
  1. Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982

Câu hỏi thường gặp

丘成桐 nghĩa là gì?

丘成桐 (qiū chéngtóng) nghĩa là Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982.

丘成桐 đọc thế nào?

丘成桐 đọc là Qiū Chéngtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘成桐 là gì?

Âm Hán Việt của 丘成桐 là "khâu thành đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.