TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘比特

Qiūbǐtè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂU TỶ ĐẶC

丘比特 nghĩa là Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã.

Nghĩa của 丘比特

Qiūbǐtè

KHÂU TỶ ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã

Câu hỏi thường gặp

丘比特 nghĩa là gì?

丘比特 (qiūbǐtè) nghĩa là Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã.

丘比特 đọc thế nào?

丘比特 đọc là Qiūbǐtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘比特 là gì?

Âm Hán Việt của 丘比特 là "khâu tỷ đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.