TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘脑损伤

qiūnǎosǔnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丘腦損傷

Âm Hán Việt KHÂU NÃO TỔN THƯƠNG

丘脑损伤 nghĩa là tổn thương đồi não.

Nghĩa của 丘脑损伤

qiūnǎosǔnshāng

KHÂU NÃO TỔN THƯƠNGphồn thể 丘腦損傷
  1. Tổn thương đồi não

Câu hỏi thường gặp

丘脑损伤 nghĩa là gì?

丘脑损伤 (qiūnǎosǔnshāng) nghĩa là tổn thương đồi não.

丘脑损伤 đọc thế nào?

丘脑损伤 đọc là qiūnǎosǔnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘脑损伤 là gì?

Âm Hán Việt của 丘脑损伤 là "khâu não tổn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.