TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘陵

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiūlíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂU LĂNG

丘陵 nghĩa là đồi núi.

Nghĩa của 丘陵

qiūlíng

KHÂU LĂNGDanh từ
  1. Đồi núi

Câu hỏi thường gặp

丘陵 nghĩa là gì?

丘陵 (qiūlíng) nghĩa là đồi núi.

丘陵 đọc thế nào?

丘陵 đọc là qiūlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘陵 là gì?

Âm Hán Việt của 丘陵 là "khâu lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.