TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丘逢甲

Qiū Féngjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂU PHÙNG GIÁP

丘逢甲 nghĩa là Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan.

Nghĩa của 丘逢甲

Qiū Féngjiǎ

KHÂU PHÙNG GIÁPtên riêng
  1. Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

丘逢甲 nghĩa là gì?

丘逢甲 (qiū féngjiǎ) nghĩa là Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan.

丘逢甲 đọc thế nào?

丘逢甲 đọc là Qiū Féngjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 丘逢甲 là gì?

Âm Hán Việt của 丘逢甲 là "khâu phùng giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.