丙
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính
丙 nghĩa là Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 丙
bǐng
BÍNH- Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- Thứ ba theo thứ tự
- Chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- Hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 165°
- Propyl
- Bính: chữ thứ năm trong thập can
- Lửa (các nhà tu luyện xưa cho can bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa)
- 付丙cho vào lửa đốt.
Từ ghép có 丙
Thành ngữ có 丙
- 付之丙丁 — Đốt cháy
Câu hỏi thường gặp
丙 nghĩa là gì?
丙 (bǐng) nghĩa là Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).
丙 đọc thế nào?
丙 đọc là bǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 丙 là gì?
Âm Hán Việt của 丙 là "bính".