TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丙

bǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính

丙 nghĩa là Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

Nghĩa của 丙

bǐng

BÍNH
  1. Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  2. Thứ ba theo thứ tự
  3. Chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  4. Hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 165°
  5. Propyl
  6. Bính: chữ thứ năm trong thập can
  7. Lửa (các nhà tu luyện xưa cho can bính thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa)
    • 付丙cho vào lửa đốt.

Từ ghép có 丙

Thành ngữ có 丙

Câu hỏi thường gặp

丙 nghĩa là gì?

丙 (bǐng) nghĩa là Thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān).

丙 đọc thế nào?

丙 đọc là bǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丙 là gì?

Âm Hán Việt của 丙 là "bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.