TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丙二醇

bǐng'èrchún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍNH NHỊ THUẦN

丙二醇 nghĩa là Propylene glycol.

Nghĩa của 丙二醇

bǐng'èrchún

BÍNH NHỊ THUẦNDanh từ
  1. Propylene glycol
  2. Propan-1,2-diol C3H6(OH)2

Câu hỏi thường gặp

丙二醇 nghĩa là gì?

丙二醇 (bǐng'èrchún) nghĩa là Propylene glycol.

丙二醇 đọc thế nào?

丙二醇 đọc là bǐng'èrchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 丙二醇 là gì?

Âm Hán Việt của 丙二醇 là "bính nhị thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.