TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业余爱好者

yèyú'àihàozhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業餘愛好者

Âm Hán Việt NGHIỆP DƯ ÁI HIẾU GIẢ

业余爱好者 nghĩa là người có sở thích, nghiệp dư.

Nghĩa của 业余爱好者

yèyú'àihàozhě

NGHIỆP DƯ ÁI HIẾU GIẢphồn thể 業餘愛好者
  1. Người có sở thích; nghiệp dư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业余爱好者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

业余爱好者 nghĩa là gì?

业余爱好者 (yèyú'àihàozhě) nghĩa là người có sở thích, nghiệp dư.

业余爱好者 đọc thế nào?

业余爱好者 đọc là yèyú'àihàozhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 业余爱好者 là gì?

Âm Hán Việt của 业余爱好者 là "nghiệp dư ái hiếu giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.