TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业务员

yèwùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業務員

Âm Hán Việt NGHIỆP VỤ VIÊN

业务员 nghĩa là nhân viên kinh doanh.

Nghĩa của 业务员

yèwùyuán

NGHIỆP VỤ VIÊNDanh từphồn thể 業務員
  1. Nhân viên kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

业务员 nghĩa là gì?

业务员 (yèwùyuán) nghĩa là nhân viên kinh doanh.

业务员 đọc thế nào?

业务员 đọc là yèwùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 业务员 là gì?

Âm Hán Việt của 业务员 là "nghiệp vụ viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.