TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业务

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yèwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業務

Âm Hán Việt NGHIỆP VỤ
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng)

业务 nghĩa là kinh doanh, công việc chuyên môn.

Nghĩa của 业务

yèwù

NGHIỆP VỤDanh từphồn thể 業務
  1. Kinh doanh
  2. Công việc chuyên môn
  3. Dịch vụ
  4. Nghiệp vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业务

Đồng nghĩa

Từ ghép có 业务

Câu hỏi thường gặp

业务 nghĩa là gì?

业务 (yèwù) nghĩa là kinh doanh, công việc chuyên môn.

业务 đọc thế nào?

业务 đọc là yèwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 业务 là gì?

Âm Hán Việt của 业务 là "nghiệp vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.