业务
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 業務
Lượng từ đi kèm: 项 (xiàng)
业务 nghĩa là kinh doanh, công việc chuyên môn.
Nghĩa của 业务
yèwù
NGHIỆP VỤDanh từphồn thể 業務- Kinh doanh
- Công việc chuyên môn
- Dịch vụ
- Nghiệp vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 业务
Đồng nghĩa
Từ ghép có 业务
Câu hỏi thường gặp
业务 nghĩa là gì?
业务 (yèwù) nghĩa là kinh doanh, công việc chuyên môn.
业务 đọc thế nào?
业务 đọc là yèwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 业务 là gì?
Âm Hán Việt của 业务 là "nghiệp vụ".