TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业务过失

yèwùguòshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業務過失

Âm Hán Việt NGHIỆP VỤ QUÁ THẤT

业务过失 nghĩa là sơ suất nghề nghiệp.

Nghĩa của 业务过失

yèwùguòshī

NGHIỆP VỤ QUÁ THẤTphồn thể 業務過失
  1. Sơ suất nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

业务过失 nghĩa là gì?

业务过失 (yèwùguòshī) nghĩa là sơ suất nghề nghiệp.

业务过失 đọc thế nào?

业务过失 đọc là yèwùguòshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 业务过失 là gì?

Âm Hán Việt của 业务过失 là "nghiệp vụ quá thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.