TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业界标准

yèjièbiāozhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業界標準

Âm Hán Việt NGHIỆP GIỚI TIÊU CHUẨN

业界标准 nghĩa là tiêu chuẩn ngành.

Nghĩa của 业界标准

yèjièbiāozhǔn

NGHIỆP GIỚI TIÊU CHUẨNphồn thể 業界標準
  1. Tiêu chuẩn ngành

Câu hỏi thường gặp

业界标准 nghĩa là gì?

业界标准 (yèjièbiāozhǔn) nghĩa là tiêu chuẩn ngành.

业界标准 đọc thế nào?

业界标准 đọc là yèjièbiāozhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 业界标准 là gì?

Âm Hán Việt của 业界标准 là "nghiệp giới tiêu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.