TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业精于勤

yèjīngyúqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業精於勤

Âm Hán Việt NGHIỆP TINH VU CẦN

业精于勤 nghĩa là Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.

Nghĩa của 业精于勤

yèjīngyúqín

NGHIỆP TINH VU CẦNphồn thể 業精於勤
  1. Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.
  2. Sự xuất sắc trong công việc chỉ có thể có được nhờ sự siêng năng.
  3. Có công mài sắt, có ngày nên kim.

Câu hỏi thường gặp

业精于勤 nghĩa là gì?

业精于勤 (yèjīngyúqín) nghĩa là Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.

业精于勤 đọc thế nào?

业精于勤 đọc là yèjīngyúqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 业精于勤 là gì?

Âm Hán Việt của 业精于勤 là "nghiệp tinh vu cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.