TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

业经

yèjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 業經

Âm Hán Việt NGHIỆP KINH

业经 nghĩa là đã.

Nghĩa của 业经

yèjīng

NGHIỆP KINHPhó từphồn thể 業經
  1. Đã

Câu hỏi thường gặp

业经 nghĩa là gì?

业经 (yèjīng) nghĩa là đã.

业经 đọc thế nào?

业经 đọc là yèjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 业经 là gì?

Âm Hán Việt của 业经 là "nghiệp kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.