业荒于嬉 nghĩa là Bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả.
Nghĩa của 业荒于嬉
yèhuāngyúxī
NGHIỆP HOANG VU HYphồn thể 業荒於嬉
thành ngữ Bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả
Câu hỏi thường gặp
业荒于嬉 nghĩa là gì?
业荒于嬉 (yèhuāngyúxī) nghĩa là Bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả.
业荒于嬉 đọc thế nào?
业荒于嬉 đọc là yèhuāngyúxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 业荒于嬉 là gì?
Âm Hán Việt của 业荒于嬉 là "nghiệp hoang vu hy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.