TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丛书

cóngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叢書

Âm Hán Việt TÙNG THƯ
Lượng từ đi kèm: 套 (tào)

丛书 nghĩa là bộ sách, sưu tập sách.

Nghĩa của 丛书

cóngshū

TÙNG THƯDanh từphồn thể 叢書
  1. Bộ sách
  2. Sưu tập sách

Câu hỏi thường gặp

丛书 nghĩa là gì?

丛书 (cóngshū) nghĩa là bộ sách, sưu tập sách.

丛书 đọc thế nào?

丛书 đọc là cóngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 丛书 là gì?

Âm Hán Việt của 丛书 là "tùng thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.