丛林
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 叢林
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 座 (zuò)
丛林 nghĩa là rừng rậm, bụi rậm.
Nghĩa của 丛林
cónglín
TÙNG LÂMDanh từphồn thể 叢林- Rừng rậm
- Bụi rậm
- Khu rừng
- Chùa chiền Phật giáo
- Rừng; rừng cây
- Tự viện, chùa chiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丛林
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
丛林 nghĩa là gì?
丛林 (cónglín) nghĩa là rừng rậm, bụi rậm.
丛林 đọc thế nào?
丛林 đọc là cónglín (pinyin).
Âm Hán Việt của 丛林 là gì?
Âm Hán Việt của 丛林 là "tùng lâm".