TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丛林

cónglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叢林

Âm Hán Việt TÙNG LÂM
Lượng từ đi kèm: 片 (piàn), 座 (zuò)

丛林 nghĩa là rừng rậm, bụi rậm.

Nghĩa của 丛林

cónglín

TÙNG LÂMDanh từphồn thể 叢林
  1. Rừng rậm
  2. Bụi rậm
  3. Khu rừng
  4. Chùa chiền Phật giáo
  5. Rừng; rừng cây
  6. Tự viện, chùa chiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丛林

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丛林 nghĩa là gì?

丛林 (cónglín) nghĩa là rừng rậm, bụi rậm.

丛林 đọc thế nào?

丛林 đọc là cónglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 丛林 là gì?

Âm Hán Việt của 丛林 là "tùng lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.