东北平原 nghĩa là Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu.
Nghĩa của 东北平原
Dōngběi Píngyuán
ĐÔNG BẮC BÌNH NGUYÊNTên riêngphồn thể 東北平原tên riêng
Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
Câu hỏi thường gặp
东北平原 nghĩa là gì?
东北平原 (dōngběi píngyuán) nghĩa là Đồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu.
东北平原 đọc thế nào?
东北平原 đọc là Dōngběi Píngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 东北平原 là gì?
Âm Hán Việt của 东北平原 là "đông bắc bình nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.