东协 nghĩa là Viết tắt của 东南亚国协 (Dōngnányà Guó Xié).
Nghĩa của 东协
Dōng Xié
ĐÔNG HIỆPTên riêngphồn thể 東協tên riêng
Viết tắt của 东南亚国协 (Dōngnányà Guó Xié)
Câu hỏi thường gặp
东协 nghĩa là gì?
东协 (dōng xié) nghĩa là Viết tắt của 东南亚国协 (Dōngnányà Guó Xié).
东协 đọc thế nào?
东协 đọc là Dōng Xié (pinyin).
Âm Hán Việt của 东协 là gì?
Âm Hán Việt của 东协 là "đông hiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.