TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

东君

Dōngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 東君

Âm Hán Việt ĐÔNG QUÂN

东君 nghĩa là Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc.

Nghĩa của 东君

Dōngjūn

ĐÔNG QUÂNTên riêngphồn thể 東君tên riêng
  1. Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

东君 nghĩa là gì?

东君 (dōngjūn) nghĩa là Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc.

东君 đọc thế nào?

东君 đọc là Dōngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 东君 là gì?

Âm Hán Việt của 东君 là "đông quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.